trông coi

Học thuật
Thân thiện
trông coi

Người bảo vệ trông coi tòa nhà vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, giữ gìn, bảo quản một thứ đó: Hành động chịu trách nhiệm quản lý, bảo vệ hoặc theo dõi để đảm bảo sự an toàn, nguyên vẹn của một người, một vật hoặc một nơi chốn.
    • Giám sát, quản lý: Hành động theo dõi đảm bảo mọi hoạt động diễn ra bình thường, đúng quy cách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khi đi du lịch dài ngày, họ nhờ hàng xóm trông coi nhà cửa.
    • ấy nhận việc trông coi một cửa hàng tạp hóa nhỏ.
    • Người bảo vệ nhiệm vụ trông coi tài sản trong công ty.
    • giáo phải trông coi cả lớp trong giờ ra chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông coi công việc": quản lý, đốc thúc một công việc nào đó.
    • Ông ấy được giao nhiệm vụ trông coi công việc xây dựng công trình.
  • "trông coi phần mộ": chăm sóc, giữ gìn ngôi mộ.
    • Hàng năm, con cháu đều về quê để trông coi phần mộ của tổ tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Trông nom (động từ): có nghĩa tương tự "trông coi", thường nhấn mạnh hơn đến khía cạnh chăm sóc, quan tâm.
    • Nhờ trông nom đứa trẻ khi bố mẹ đi làm.
  • Coi sóc (động từ): chăm lo, giữ gìn.
    • Anh ấy coi sóc khu vườn rất cẩn thận.
  • Quản lý (động từ): điều hành, chịu trách nhiệm về một tổ chức, công việc (mang tính chuyên môn phạm vi rộng hơn).
    • ấy quản lý một công ty lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Giữ gìn: bảo vệ, gìn giữ cho khỏi hư hỏng, mất mát.
  • Bảo quản: giữ cho được nguyên vẹn, lâu dài.
  • Canh giữ: đứng gác để bảo vệ.
  • Theo dõi: quan sát, chú ý đến diễn biến.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: không quan tâm, chăm sóc đến.
  • Bỏ bê: lơ là, không chú ý đến.
Thành ngữ liên quan
  • Trông coi như trứng: chăm sóc, bảo vệ hết sức cẩn thận (ví như trông coi quả trứng dễ vỡ).
    • trông coi đứa cháu nhỏ như trứng, không cho ra ngoài một mình.
trông coi

Người bảo vệ trông coi tòa nhà vào ban đêm.

  1. Xem xét, gìn giữ : Trông coi nhà cửa.